#183463 gửi bởi thepquangminh
Ngày 04 Tháng 04 2017 , 23:28

Khối lượng riêng của vật thể là một đặc tính về mật độ của vật chất đó, là đại lượng đo bằng thương số giữa khối lượng m của một vật làm bằng chất ấy (nguyên chất) và thể tích V của vật.

Khi gọi khối lượng riêng là D, ta có:

Cụ thể khối lượng riêng tại một vị trí trong vật được tính bằng khối lượng của một thể tích vô cùng nhỏ nằm tại vị trí đó, chia cho thể tích vô cùng nhỏ này.

Nếu chất đó có thêm đặc tính là đồng chất thì khối lượng riêng tại mọi vị trí là như nhau và bằng khối lượng riêng trung bình.

Khối lượng riêng còn được gọi là mật độ khối lượng. Đại lượng vật lý này khác hẳn với đại lượng vật lý trọng lượng riêng, mọi người rất dễ gây nhầm lẫn giữa khái niệm trọng lượng và khối lượng.

Trọng lượng riêng (N/m³) = Gia tốc trọng trường (≈9.8 m/s²) x Khối lượng riêng (kg/m³)

Trong hệ đo lường quốc tế, khối lượng riêng có đơn vị là kilôgam trên mét khối (kg/m³). Một số đơn vị khác hay gặp là gam trên xentimét khối (g/cm³).

Ý nghĩa đơn vị khối lượng riêng: kilôgam trên mét khối là khối lượng riêng của một vật nguyên chất có khối lượng 1 kilôgam và thể tích 1 mét khối.

Khi biết được khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng khối lượng riêng của các chất. Khối lượng riêng một số chất ở nhiệt độ 0 °C và áp suất 760mm Hg là:

là:

Khối lượng riêng trung bình:

Khối lượng riêng trung bình của một vật thể được tính bằng khối lượng, m, của nó chia cho thể tích, V, của nó, và thường được ký hiệu là ρ (đọc là "rô"):

ρ = m/V

Tỷ khối, tỷ trọng:

Theo quy ước, tỷ lệ giữa mật độ hoặc khối lượng riêng của một chất nào đó so với mật độ hoặc khối lượng riêng của nước ở 4°C thì được gọi là tỷ khối hoặc tỷ trọng của chất đó.

Trong thực hành, nhiều phép đo khối lượng riêng được thực hiện bằng việc so sánh với nước; hơn nữa khối lượng riêng của nước xấp xỉ bằng 1.000kg/mét khối, một con số dễ sử dụng trong chuyển đổi sang hệ đo lường quốc tế.

Ví dụ: tỷ khối của dầu là 0,8, của nhôm là 2,7...

BQT Công ty TNHH Thép Đặc Biệt Quang Minh + Citisteel.vn - Theo Wikipedia

Xem thêm: Nhôm tấm A6061 , Thép tấm ở Long An , Thép SNCM439 , Thép đặc chủng SKD11

ĐỪNG NGẦN NGẠI HÃY GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI - CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG PHỤC VỤ

HOẶC CLICK: ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ

CÔNG TY THÉP ĐẶC BIỆT QUANG MINH VIỆT NAM
Tổng Đài: 0906.99.33.35
Hotline: 0911.785.222 (Mr Thanh Sang) - 0911.966.366 (Mr Trần Lân)

Trụ sở TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Lầu 6, Tòa nhà Fimexco, 231 - 233 Lê Thánh Tôn,P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM
Điện Thoại: +84 08.6898 8835
Fax: +84 08.6255 6604
Hotline: 0906.99.33.35
Email: sales.thepquangminh@gmail.com

Văn Phòng Hà Nội
Địa chỉ: Số nhà 142, Khu dịch vụ 02, Đa Sỹ, P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội
Fax: +84 08.6255 6604
Hotline: 0911.785.222 (Mr Thanh Sang)
Email: sales.thepquangminh@gmail.com

Kho Xưởng Sản Xuất
Địa chỉ: 341 Quốc Lộ 51, Phước Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
Điện Thoại: +84 (0613) 930.725
Fax: +84 (0613) 930.735
Hotline: 0911.966.366 (Mr Trần Lân)
Email: sales.thepquangminh@gmail.com